BỨT PHÁ DOANH THU
AN TÂM KÊ KHAI
Bado đồng hành cùng hộ kinh doanh: xác định nhóm HKD, tính thuế GTGT/TNCN và nghĩa vụ thuế theo nhóm để vận hành doanh thu – hóa đơn – sổ sách – ngân hàng khớp ngay từ đầu.
Công cụ hỗ trợ tính thuế kê khai
Công cụ chỉ mang tính tham khảo. Quý HKD vui lòng làm việc trực tiếp với Cơ quan Thuế để được hướng dẫn cụ thể
Ngành nghề kinh doanh
Phân phối, cung cấp hàng hóa
GTGT 1% - TNCN 0.5%Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu
GTGT 5% - TNCN 2%Sản xuất, vận tải, dịch vụ, xây dựng có vật tư
GTGT 3% - TNCN 1.5%Hoạt động kinh doanh khác
GTGT 2% - TNCN 1%Chọn nhóm doanh thu, doanh thu và phương pháp tính thuế
2.1 Nhóm doanh thu
2.2 Phương pháp tính thuế
2.3 Doanh thu tính thuế
Căn cứ pháp lý
Căn cứ pháp lý theo Thông tư 152/2025/TT-BTC dành cho hộ kinh doanh
| Nhóm doanh thu/năm | Thuế GTGT | Thuế TNCN | Hóa đơn điện tử | Kỳ kê khai | Sổ sách kế toán |
|---|---|---|---|---|---|
| Đến 1 tỷ | Không thuộc diện nộp theo ngưỡng doanh thu năm | Không thuộc diện nộp theo ngưỡng doanh thu năm | Không bắt buộc |
|
|
| Trên 1 tỷ đến 3 tỷ | Doanh thu × tỷ lệ % theo ngành |
|
Bắt buộc | Kê khai theo quý |
|
| Trên 3 tỷ đến 50 tỷ | Doanh thu × tỷ lệ % theo ngành | 17% x (Doanh thu - Chi phí hợp lý) | Bắt buộc | Kê khai theo quý |
|
| Trên 50 tỷ | Doanh thu × tỷ lệ % theo ngành | 20% x (Doanh thu - Chi phí hợp lý) | Bắt buộc | Kê khai theo tháng |
|
Thuế GTGT và thuế TNCN theo danh mục ngành nghề
| NHÓM NGÀNH | TỶ LỆ % THUẾ GTGT | TỶ LỆ % THUẾ TNCN | TỔNG % THUẾ |
|---|---|---|---|
|
I. Phân phối, cung cấp hàng hóa VD: tạp hóa, thời trang, mỹ phẩm... |
1% | 0.5% | 1.5% |
|
II. Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu VD: spa, dịch vụ làm đẹp, lưu trú... |
5% | 2% | 7% |
|
III. Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu VD: nhà hàng, quán ăn, đồ uống... |
3% | 1.5% | 4.5% |
|
IV. Hoạt động kinh doanh khác Các nhóm đặc thù theo hướng dẫn |
2% | 1% | 3% |
Chuẩn hoá chứng từ & đối soát
Chuẩn hoá vận hành từ dòng tiền đến sổ sách: dòng tiền → hóa đơn → chi phí → sổ sách
Dòng tiền
Chuẩn hoá nội dung chuyển khoản, tách bạch tài khoản kinh doanh để đối soát rõ ràng.
Hóa đơn
Đối soát hóa đơn với doanh thu, theo dõi đầy đủ trạng thái điều chỉnh/thay thế.
Chi phí
Gắn chứng từ ngay khi phát sinh để hồ sơ đầy đủ, truy xuất nhanh trên một hệ thống.
Sổ sách
Ghi nhận nhất quán theo nhóm hộ kinh doanh, tự động đồng bộ từ POS/Invoice/Money.
Chi phí hợp lý & hồ sơ chứng từ
Gợi ý các nhóm chi phí thường gặp và hồ sơ chứng từ nên có để đối soát rõ ràng, giải trình thuận tiện.
Chi phí thường gặp
Bán lẻ
Hàng hóa, vận chuyển, thất thoát, mặt bằng, nhân sự, chiết khấu/khuyến mại.
Lưu trú, làm đẹp
Mỹ phẩm, vật tư tiêu hao, nhân sự, mặt bằng, marketing, phần mềm.
Ăn uống, giải trí
Nguyên liệu, bao bì, gas/điện, nhân sự, mặt bằng, app giao hàng, CCDC.
Giáo dục, đào tạo
Học liệu, mặt bằng, nhân sự (giảng viên), marketing, phần mềm quản lý, cơ sở vật chất.
3 điều kiện để hồ sơ chi phí đầy đủ
Có chứng từ:
Hóa đơn, phiếu hoặc biên nhận thể hiện rõ nội dung.
Có thanh toán:
Đối chiếu được qua phiếu chi, tiền mặt hoặc sao kê ngân hàng.
Có liên quan kinh doanh:
Nội dung chi phù hợp với mô hình hoặc đơn hàng phát sinh.
Câu hỏi thường gặp
...